chương hướng

chương hướng

Một người đang cố gắng vượt qua chương hướng trong tâm trí mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương hướng, kế hoạch tổng thể: "chương hướng" chỉ đường lối, kế hoạch chính, mang tính định hướng cho một hoạt động, công việc, hoặc tổ chức. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, kinh tế, hoặc quản lý để nói về các mục tiêu phương pháp thực hiện.
    • Chương trình hướng đi: "chương hướng" cũng có thể hiểu sự kết hợp giữa nội dung cụ thể (chương) định hướng phát triển (hướng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chương hướng phát triển kinh tế của đất nước được xác định rõ ràng. (Kế hoạch tổng thể cho sự phát triển kinh tế quốc gia được vạch ra một cách minh bạch.)
    • Hội nghị đã thảo luận về chương hướng hoạt động của năm tới. (Cuộc họp bàn về phương hướng kế hoạch công việc cho năm sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chương hướng chiến lược": kế hoạch dài hạn, mang tính quyết định.

    • Chương hướng chiến lược của công ty tập trung vào đổi mới công nghệ. (Kế hoạch dài hạn của doanh nghiệp ưu tiên cải tiến kỹ thuật.)
  • "chương hướng giáo dục": định hướng nội dung đào tạo.

    • Bộ Giáo dục đã ban hành chương hướng giáo dục mới. (Bộ Giáo dục công bố phương hướng chương trình đào tạo cập nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Phương hướng (danh từ): hướng đi, mục tiêugần nghĩa với "chương hướng" nhưng nhấn mạnh vào hướng hơn nội dung.

    • Phương hướng phát triển bền vững ưu tiên hàng đầu. (Mục tiêu phát triển bền vững được đặt lên trên hết.)
  • Kế hoạch (danh từ): dự định cụ thể, chi tiếtkhác với "chương hướng" ở tính tổng quát.

    • Kế hoạch tháng này đã được phê duyệt. (Dự định chi tiết cho tháng này đã được chấp thuận.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường lối: hướng đi, chính sách chung.
  • Chủ trương: quan điểm, chính sách được đề ra.
  • Định hướng: sự xác định hướng đi, mục tiêu.
Thành ngữ liên quan
  • Chương hướng rõ ràng: kế hoạch phương hướng được xác định minh bạch.
    • Dự án thành công nhờ có chương hướng rõ ràng. (Dự án đạt kết quả tốt kế hoạch hướng đi được vạch ra cụ thể.)